RÈN VỢ
RÈN
VỢ
[Toán-tếu]
MỘT là rảnh rỗi chẳng long nhong
HAI phải chăm lo sức khỏe chồng
BA cấm cà kê gà vịt ngỗng
BỐN lìa xiên xỏ rắn rùa ong
NĂM trau lời nói luôn mềm mỏng
SÁU chuốt việc làm chẳng biếng không
BẢY giữ chung tình thương nhớ trọng
TÁM thời mãn kiếp chuộng chiều ông
[Toán-tếu]
MỘT là rảnh rỗi chẳng long nhong
HAI phải chăm lo sức khỏe chồng
BA cấm cà kê gà vịt ngỗng
BỐN lìa xiên xỏ rắn rùa ong
NĂM trau lời nói luôn mềm mỏng
SÁU chuốt việc làm chẳng biếng không
BẢY giữ chung tình thương nhớ trọng
TÁM thời mãn kiếp chuộng chiều ông
NHẤT
định yêu hoài chỉ một ông
NHỊ
nhằng dứt khoát phải là không
TAM
lần ủng hộ vườn toang cổng
TỨ
bận chối từ kiểu chích ong
NGŨ
quyết thảo thơm hòa cõi mộng
LỤC
luôn mơn mởn sát bên chồng
THẤT
tuần mật ngọt đừng cho trống
BÁT
ái ân dài thỏa mối nhong[1]
HANSY
[1]Rèn vợ từ thuở vợ chưa dạy... chồng
(Ca
dao hiện đại)
Nhận xét
Đăng nhận xét